BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 15/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,850,000 | 36,100,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,850,000 | 36,120,000 |
| DOJI HN | 35,850,000 | 36,100,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,850,000 | 36,100,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,850,000 | 36,100,000 |
| TPBANK GOLD | 35,900,000 | 36,100,000 |
| SACOMBANK | 35,900,000 | 36,100,000 |
| SHB | 35,850,000 | 36,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,900,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/11.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng chênh 3 triệu: Nỗi lo làm giá, cẩn thận lỗ đau
08:41 AM 15/11
Đầu tuần 14/11: Dow Jones chạm đỉnh mới, USD tăng khiến vàng kẹt đáy 5 tháng, dầu thô đảo chiều đi lên
08:10 AM 15/11
Tỷ giá USD/VND có dè chừng…Donald Trump?
07:29 AM 15/11
Bản tin 10pm: Tiếp tục đi tìm nguyên nhân sụt giảm của vàng
10:07 PM 14/11
Vàng lình xình dưới ngưỡng $1220
03:30 PM 14/11
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 14/11 – 18/11
02:59 PM 14/11
Ấn Độ náo loạn vì đổi tiền
02:18 PM 14/11
Dầu đang hướng về mốc 20 USD/thùng?
02:18 PM 14/11
Chiến lược giao dịch VÀNG – VNINVEST 14/11/2016
01:37 PM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |