Tỷ giá trung tâm ngày 19/3 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.960 đồng, tăng 8 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.649 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.271 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sau một thời gian dài bình lặng sáng nay đã bất đầu được điều chỉnh tăng.
Ngân hàng Vietcombank đang niêm yết USD ở mức 23.160-23.260 VND/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng qua.
BIDV niêm yết USD ở mức 23.160-23.260 VND/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng qua.
Techcombank đang niêm yết USD ở mức 23.160-23.260 VND/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng qua.
Tỷ giá tại VietinBank đang ở mức 23.161-23.261 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng ở mỗi chiều.
ACB và Eximbank cùng tăng 10 đồng ở mỗi chiều, đang niêm yết USD ở mức 23.170-23.250 VND/USD.
Sacombank sáng nay đang mua bán USD ở mức 23.166-23.253 VND/USD, tăng 4 đồng ở mỗi chiều.
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.200 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD, giảm 10 đồng ở chiều mua vào và 20 đồng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK: “Tiếp tục duy trì xu hướng tích lũy tại ngưỡng 1.000”
08:07 AM 19/03
Vàng là đặt cược tốt nhất chống lại “Phá hủy tiền tệ”
04:56 PM 18/03
Có khả năng Fed tăng lãi suất trong cuộc họp tuần tới?
03:39 PM 18/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 174,0004,500 | 177,0004,500 |
| Vàng nhẫn | 174,0004,500 | 177,0304,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |