Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1293.61 USD lên tới 1301.16 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1301.76 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1304.87 – 1306.27 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1308.59 – 1309.28 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1315.08 – 1316.48 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1296.06 – 1294.66 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1288.86 – 1288.17 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1285.85 – 1284.45 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1301 SL: 1297 TP: 1311
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1305 – 1308 – 1315
Mức hỗ trợ: 1298 – 1294 – 1288
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK Việt sáng 13/3: Bứt phá khá mạnh giúp sắc xanh thị trường được củng cố vững chắc
01:24 PM 13/03
Giá vàng bật tăng trở lại
11:26 AM 13/03
Trung Quốc tăng tích vàng trong tháng 3
10:48 AM 13/03
Thủ tướng Anh đạt thỏa thuận Brexit mới với EU
03:56 PM 12/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |