Walter Pehowich, phó chủ tịch điều hành dịch vụ đầu tư tại Dillon Gage Metals, nhận định:
Với thỏa thuận thương mại Mỹ – Trung dường như sẽ xảy ra và quá trình thương lượng Brexit có vẻ diễn biến tích cực, mọi người đang rút khỏi các kim loại và chuyển sang chứng khoán.
Nếu một thỏa thuận thương mại xuất hiện, chứng khoán có thêm đà tăng và xu hướng giá lên ở vàng chấm dứt.
Thị trường giờ sẽ theo dõi cuộc họp về lãi suất của Ngân hàng Trung ương châu Âu vào ngày 7/3 và bảng lương phi nông nghiệp Mỹ vào ngày 8/3.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1284 SL: 1280 TP: 1298
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1291 – 1294 – 1299
Mức hỗ trợ: 1282 – 1278 – 1274
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK Việt sáng 6/3: Mất trụ, VN-Index thủng 990
01:16 PM 06/03
Giá vàng trong nước tăng trở lại
11:57 AM 06/03
TTCK: “Đối diện với áp lực chốt lời mạnh quanh 1.000”
08:18 AM 06/03
Phiên 5/3: Duy nhất USD tăng giá; Vàng đi xuống phiên thứ 7 liên tiếp, Phố Wall giảm cùng Dầu thô
08:02 AM 06/03
Diễn biến lạ của tỷ giá USD/VNĐ
07:49 AM 06/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |