“Vàng có thể sẽ trầm hơn vào những ngày còn lại trong tuần với thông tin chưa được giải quyết về cuộc đàm phán thương mại Mỹ – Trung Quốc, và việc chính phủ Mỹ đóng cửa”, Bob Haberkorn, chiến lược gia thị trường cấp cao tại RJO Futures, cho biết.
“Nếu có tuyên bố chính phủ sẽ mở cửa và có sự bứt phá trong đàm phán thương mại, vàng sẽ bị bán tháo, nhưng giới giao dịch muôn sở hữu vàng ngay ở thời điểm này với Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) trở nên dễ tính hơn”.
Pivot: 1312.04
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1308 SL: 1303 TP: 1318
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1314 – 1318 – 1322
Mức hỗ trợ: 1310 – 1306 – 1302
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Thị trường trong nước bất ngờ giảm cận ngày ‘vía Thần Tài’
11:42 AM 13/02
Tỷ giá trung tâm giảm còn 22.901 đồng
10:14 AM 13/02
Ý nghĩa của ngày vía Thần Tài
09:34 AM 13/02
PTKT: Vàng bước vào giai đoạn củng cố/tích lũy
09:11 AM 13/02
Mua vàng ngày vía Thần tài, nhất định phải biết điều này
08:04 AM 13/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |