Một nhân tố hỗ trợ cho giá vàng là kỳ vọng Fed sẽ tạm ngưng chu kỳ nâng lãi suất. Các nhà hoạch định chính sách Fed dự kiến công bố tuyên bố chính sách vào lúc 14h ngày thứ Tư (30/1 – giờ Việt Nam) và đi kèm với đó là một cuộc họp báo từ Chủ tịch Jerome Powell.
Vàng thường tăng giá nhờ kỳ vọng lãi suất thấp hơn, qua đó làm giảm chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1310 SL: 1307 TP: 1322
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1314 – 1317 – 1323
Mức hỗ trợ: 1308 – 1305 – 1300
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Giá vàng SJC tiến sát ngưỡng 37 triệu đồng/lượng
11:54 AM 30/01
PTKT: Chữ thập vàng của thị trường Vàng
09:43 AM 30/01
Phiên 29/1: Vàng tiếp tục leo dốc lên đỉnh 8 tháng, chứng khoán Mỹ biến động nhẹ dù giá dầu thô tăng tốt
08:23 AM 30/01
Chen nhau mua vàng nữ trang dịp cuối năm
07:50 AM 30/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |