Trong tuyên bố ngày thứ Hai (17/12), Bộ Tài chính Mỹ cho biết, lượng trái phiếu Mỹ đang nắm giữ của Trung Quốc giảm 5 tháng liên tiếp xuống 1.14 ngàn tỷ USD trng tháng 10/2018, từ mức 1.15 ngàn tỷ trong tháng 9/2018. Đây là con số thấp nhất kể từ tháng 5/2017. Dù vậy, Trung Quốc vẫn là chủ nợ nước ngoài lớn nhất của Mỹ, kế đó là Nhật Bản. Lượng trái phiếu Mỹ đang nắm giữ của Nhật Bản giảm bớt 9.5 tỷ USD xuống 1.02 ngàn tỷ USD.
Hồi tháng 10/2018, dự trữ ngoại hối của Trung Quốc giảm mạnh nhất trong gần 2 năm, lùi 1.1% xuống 3.05 ngàn tỷ USD.
Thỏa thuận đình chiến thương mại giữa Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch nước Trung Quốc, Tập Cận Bình, đã làm dấy lên hy vọng cả hai bên sẽ giải quyết xung đột thương mại giữa họ. Mỹ đã trì hoãn nâng thuế cho tới ngày 01/03/2019, trong lúc cả hai nền kinh tế lớn nhất thế giới cố gắng tạo ra một thỏa thuận thương mại toàn diện.
Theo Vietstock
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
TGTT ở mức 22.787 đồng, USD tại các ngân hàng tăng mạnh
10:04 AM 18/12
Phiên 17/12: Vàng thăng hoa khi chứng khoán Mỹ về đáy năm – USD giảm, dầu thô sụt sâu vì lo ngại dư cung
08:22 AM 18/12
TTCK: “Khả năng VN-Index sẽ trụ vững trên ngưỡng 930”
08:12 AM 18/12
Giá vàng châu Á ngày 17/12 đi xuống
05:00 PM 17/12
TT tiền tệ 17/12: USD rời đỉnh 19 tháng chờ tin Fed
04:50 PM 17/12
Bài học từ trải nghiệm khởi nghiệp thất bại
03:49 PM 17/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |