Tỷ giá trung tâm ngày 17/12 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.783 đồng, tăng 5 đồng so với sáng hôm qua (15/12). Đây là mức cao kỷ lục của tỷ giá trung tâm từ trước đến nay.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.411 đồng (không đổi).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.466 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.100 VND/USD.
Tại nhiều ngân hàng thương mại, sáng nay, giá USD tăng mạnh.
Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.255 – 23.345 đồng/USD, không đổi so với sáng thứ Bảy tuần trước (15/12).
BIDV đang niêm yết giá USD ở mức 23.260 – 23.350 đồng/USD, tăng 20 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng 15/12.
VietinBank đang niêm yết giá USD ở mức 23.260 – 23.350 đồng/USD, giảm 1 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Techcombank đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.235 – 23.345 đồng/USD.
Eximbank cũng đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.240 – 23.340 đồng/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.360 đồng/USD, bán ra ở mức 23.380 đồng/USD, tăng 20 đồng cả hai chiều so với cuối tuần qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Triển vọng giá vàng tuần 17 – 21/12
09:27 AM 17/12
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 17/12: Đầu tuần, giá vàng giảm
08:57 AM 17/12
Giới đầu tư bất an
08:43 AM 17/12
TTCK: Vn-Index tích lũy trong biên độ hẹp?
08:11 AM 17/12
Các ngân hàng tăng mạnh giá USD
09:40 AM 15/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |