“Chủ yếu là đồng USD suy yếu đang hỗ trợ giá vàng và đây sẽ là yếu tố chi phối trong ngắn hạn”, chuyên viên phân tích tại Capital Economics, Ross Strachan, cho hay. “Tuy nhiên, vàng sẽ khó mà duy trì đà tăng hiện tại, trừ khi đồng USD tiếp tục suy”.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay tăng giá trị từ mức 1230.79 USD lên 1238.27 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1234.47 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại1243.29 – 1244.02 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1248.30 – 1248.67 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1254.79 – 1255.52 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1232.52 – 1231.79 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1225.67 – 1225.30 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1221.02 – 1220.29 USD.
Pivot: 1236.35
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1240 SL: 1244 TP: 1226
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1243 – 1248 – 1254
Mức hỗ trợ: 1230 – 1225 – 1220
giavangvn.org tổng hợp
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Bất chấp chiến tranh thương mại, tầm quan trọng toàn cầu của Nhân dân tệ ngày càng tăng
02:08 PM 05/12
Vàng trong nước giảm giá, thế giới tăng vọt
11:21 AM 05/12
USD tại các ngân hàng tăng giảm trái chiều
10:11 AM 05/12
Zimbabwe: Sản lượng vàng trong tháng 11 giảm
09:52 AM 05/12
2 dấu hiệu cho thấy Vàng tăng giá trong năm 2019 là gì?
09:18 AM 05/12
Kinh tế Mỹ tốt, kinh tế Trung Quốc xấu
08:35 AM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |