Giá vàng tăng tới 7,25USD một ounce vào thứ Hai khi đồng USD yếu hơn hỗ trợ cho thị trường và một số nhà đầu tư đã cân nhắc lại quan điểm của họ về lãi suất của Mỹ. Chủ tịch Fed Jerome Powell nhận xét thận trọng về chính sách tiền tệ của Mỹ hồi tuần trước đã khiến nhiều người tin rằng Fed khó có thể tiếp tục tăng lãi suất. Các nhà giao dịch kỳ hạn đang định giá chỉ có 1 lần tăng lãi suất trong năm 2019. Một thỏa thuận ngừng bắn trong chiến tranh thương mại Mỹ-Trung Quốc cũng là một yếu tố tăng giá của thị trường kim loại, vì Trung Quốc là nước nhập khẩu kim loại lớn.
Vàng (XAU/USD) đang giao dịch trên các đám mây Ichimoku hàng ngày và 4 giờ. Ngoài ra, Tenkan-Sen (trung bình di chuyển 9 kỳ, đường màu đỏ) và Kijun-Sen (trung bình di chuyển 26 kỳ, đường màu xanh lá cây) cùng phát đi tín hiệu tích cực. Nếu thị trường vươn lên trên mốc $1236, quý kim có thể truy cập vào phạm vi $1238,50-1237,25. Việc bứt phá trên ngưỡng $1238,50 cho thấy thị trường đang nhắm mục tiêu là cụm giá $1241/0. Thị trường giá lên cần nâng vàng lên trên cụm giá vừa nêu để đạt được động lực chinh phục mức cao $1245,50
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Sự phục hồi của vàng tương tự tính đột biến trong giá khí đốt tự nhiên – Bloomberg Intelligence
03:10 PM 04/12
TTCK Việt sáng 4/12: Thanh khoản thị trường được cải thiện
01:10 PM 04/12
Thị trường vàng trong nước phục hồi
11:37 AM 04/12
Tỷ giá trung tâm ở mức 22.755 đồng/USD
10:11 AM 04/12
Liệu Vàng có thể đánh bại lời nguyền của tháng 12?
09:41 AM 04/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |