Cụ thể, Mỹ đã đồng ý không tăng 10% thuế quan đối với 200 tỉ USD giá trị hàng hóa Trung Quốc vào ngày 1/1/2019 sau cuộc đàm phán giữa Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình diễn ra vào cuối tuần trước.
Hai bên sẽ thực hiện các cuộc đàm phán thương mại mới với mục đích đạt được một thỏa thuận trong vòng 90 ngày. Và nếu không thỏa thuận nào đạt được trong thời gian định ra, 10% thuế sẽ được nâng lên thành 25%.
Tranh chấp thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới đã làm thị trường tài chính toàn cầu chao đảo và ảnh hưởng tiêu cực tới tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Pivot: 1223.22
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1221 SL: 1216 TP: 1230
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1226 – 1230 – 1234
Mức hỗ trợ: 1220 – 1217 – 1212
giavangvn.org tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Vàng đi lên, kịch bản tích chờ đón
10:55 AM 03/12
TGTT tăng 5 đồng, USD tại các ngân hàng trầm lắng
10:16 AM 03/12
Thứ Vàng cần: Lạm phát
09:14 AM 03/12
Nền kinh tế Mỹ dần chạm đỉnh – Vàng đang thực mong chờ!
08:52 AM 03/12
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/12: Giá vàng trong nước có tín hiệu ấm nóng phiên đầu tuần
08:49 AM 03/12
Cách làm giàu như những triệu phú Mỹ
08:21 AM 03/12
TTCK: “Lạc quan có thể sẽ quay lại thị trường”
08:08 AM 03/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |