BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 29/8:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,230,000 | 36,490,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,230,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,450,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,290,000 | 36,550,000 |
| SACOMBANK | 36,400,000 | 36,450,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,360,000 | 36,450,000 |
| SHB | 36,370,000 | 36,460,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,380,000 | 36,440,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/8.
Giavang.net
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Giới phân tích bi quan về giá vàng tuần tới
08:46 AM 29/08
Phiên Mỹ 26/8 hôm qua: Vàng tăng nhanh rồi giảm cũng nhanh,
06:14 AM 27/08
Vàng trong nước: Tâm lý lo sợ rủi ro co hẹp cung- cầu
05:04 PM 26/08
Trong thời gian khủng hoảng – đầu tư vào vàng
02:47 PM 26/08
Vàng trong nước khó hút nhà đầu tư
11:00 AM 26/08
Khám phá những kho vàng lớn nhất thế giới
10:39 AM 26/08
Vàng được mua vào trong phiên Á, tái lập mốc $1325
10:29 AM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |