Theo kết quả cuộc thăm dò 39 nhà phân tích và nhà giao dịch được tiến hành trong tháng này, giá vàng được dự đoán sẽ ở mức trung bình 1.273 USD/ounce trong năm 2018 và 1.300 USD/ounce trong năm 2019. Trong lúc kết quả một cuộc khảo sát tương tự được tiến hành ba tháng trước đây cho thấy giới chuyên gia dự đoán giá vàng bình quân trong năm nay và năm tới lần lượt là 1.301 USD/ounce và 1.325 USD/ounce.
Khép phiên 29/10, tại thị trường Hong Kong, giá vàng ở mức 11.518 HKD (khoảng 1.469,13 USD)/tael, giảm 24 HKD so với phiên trước, theo Gold and Silver Exchange Society. (1 tael = 1,33 ounce, 1 USD đổi 7,84 HKD).
Nhà phân tích Nitesh Shah tại ETF Securities nhận định các rủi ro kinh tế và chính trị đang hiển hiện rõ hơn và đây sẽ là yếu tố hỗ trợ giá vàng. Những quan ngại địa chính trị lớn hiện nay là tình trạng nợ và ngân sách của Italy, bất ổn liên quan tới các cuộc đàm phán về Brexit, chính sách của Mỹ…
Lượng vàng do các quỹ trao đổi được hậu thuẫn bằng vàng nắm giữ giảm khoảng 10% (5,4 triệu ounce) trong thời gian từ giữa tháng Năm đến đầu tháng 10/2018.
Các chuyên gia tham gia cuộc thăm dò hạ triển vọng giá bạc và dự đoán giá bạc bình quân trong năm nay và năm tới lần lượt là 15,8 USD/ounce và 16,4 USD/ounce.
Theo TTXVN
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Quyền lực dầu mỏ: Cờ về tay Hoa Kỳ?
03:21 PM 29/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 29/10 – 2/11
03:12 PM 29/10
Kinh tế Mỹ tăng trưởng cao hơn dự báo, nhưng…
02:23 PM 29/10
Đầu tuần, giá vàng trong nước tích cực phục hồi
11:54 AM 29/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |