“Vàng đang tạm nghỉ xả hơi và có thể đang ổn định giá cho bước tăng tiếp theo. Một số nhà đầu cơ sẽ chọn vị thế chốt lợi nhuận. Giá vàng đang gặp một ít kháng cự quanh ngưỡng 1.240 USD/ounce. Ngưỡng quan trọng tiếp theo là chướng ngại tâm lý 1.250 USD/ounce”, chuyên gia phân tích Jonathan Butler của hãng Mitsubishi cho biết.
Thị trường chứng khoán toàn cầu đang hướng đến tháng tồi tệ nhất kể từ cuộc khủng hoảng tài chính nổ ra một thập kỷ trước trong bối cảnh nhà đầu tư ngày càng lo ngại về giá chứng khoán cao, tốc độ tăng lãi suất nhanh hơn tại Mỹ và cuộc chiến thương mại Mỹ – Trung.
Giá vàng giao tháng 12 tại sàn New York tăng 1,3 USD lên 1.232,4 USD/ounce, trong phiên có lúc đạt 1.242 USD/ounce, kém 8 USD so với mức đỉnh đặt ra trong các hợp đồng quyền chọn đáo hạn ngày 25/10.
Trong khi đó, giá vàng giao ngay giảm 1,6 USD xuống 1.231,6 USD/ounce.
Pivot: 1231.21
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1228 SL: 1220 TP: 1241
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1234 – 1238 – 1244
Mức hỗ trợ: 1225 – 1221 – 1215
giavangvn.org tổng hợp
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Ý kiến chuyên gia: Điều gì sẽ xảy ra sau khi bão tố nhấn chìm thị trường chứng khoán? (Phần 1)
10:33 AM 26/10
Muốn kiếm nhiều tiền, bạn đã có đủ 3 yếu tố này chưa?
09:23 AM 26/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 26/10: Vàng lặng sóng, lưỡng lự quanh mốc 36,6 triệu đồng/lượng
08:56 AM 26/10
TTCK: “Vận động tích lũy xung quanh mức 900”
07:59 AM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |