Trong giờ giao dịch hôm qua, vàng giao ngay tăng giá trị từ 1216.92 USD lên 1226.48 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1225.83 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1234.16 – 1234.69 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1241.84 – 1242.10 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1250.57 – 1251.10 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1218.28 – 1217.75 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1209.28 – 1209.02 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1201.87 – 1201.34 USD.
Pivot: 1227.69
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1223 SL: 1216 TP: 1241
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1235 – 1241 – 1252
Mức hỗ trợ: 1223 – 1217 – 1209
giavangvn.org tổng hợp
Giá vàng ngày 5/8: Thế giới bốc đầu hơn 100USD – SJC ‘khiêm tốn’ với mức tăng 1,3 triệu
02:55 PM 05/08
Cập nhật giá vàng sáng 5/8: Thế giới tăng mạnh lên $4120 – SJC chỉ nhích thêm 500 nghìn
09:55 AM 05/08
Tin sáng 5/8: Phố Wall liên tục lập ATH mới – Vàng tăng khi Dầu thô lao dốc gần 5% sau tin đàm phán
08:40 AM 05/08
Đọc gì hôm nay 4/8: Cơ hội việc làm JOLTS Mỹ tháng 6
03:15 PM 04/08
TTCK Việt sáng 16/10: Nhóm ngân hàng và một số mã bluechip khởi sắc là động lực giúp hai sàn tăng điểm
01:32 PM 16/10
Vàng trong nước đắt hơn thế giới 1,8 triệu đồng/lượng
01:22 PM 16/10
Vàng (XAU/USD): Giá vàng được duy trì tại khu vực $1228,00
10:04 AM 16/10
USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt giảm
09:42 AM 16/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/10: Vàng tăng giảm trái chiều
08:52 AM 16/10
TTCK: Thị trường có khả năng chịu áp lực giảm điểm
08:00 AM 16/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,080 0 | 26,110 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,8001,300 | 141,8001,300 |
| Vàng nhẫn | 138,8001,300 | 141,8301,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0500 | 26,4600 |
AUD |
18,031113 | 18,796117 |
CAD |
18,204-31 | 18,976-32 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,51764 | 31,07367 |
CHF |
31,66047 | 33,00449 |
GBP |
34,42967 | 35,89069 |
CNY |
3,791-1 | 3,952-1 |