Trong thời gian này, nhà đầu tư cần thận trọng quan sát diễn biến giá vàng thế giới cũng như các sự kiện kinh tế chính trị để có thể có cái nhìn đánh giá thị trường hợp lý. Bên cạnh đó, việc tỷ giá USD/VND neo ở mức cao trong giao dịch ngân hàng cũng như thị trường tự do cũng là một nhân tố cần được theo sát.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/10
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,370,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,380,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,520,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,520,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,370,000 | 36,520,000 |
| EXIMBANK | 36,400,000 | 36,470,000 |
| TPBANK | 36,380,000 | 36,490,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/10.
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Đọc gì ngày 10/6: Lạm phát Mỹ tháng 5 – Căng thẳng Trung Đông leo thang – Quyết sách của BOC
04:05 PM 10/06
Muốn trở nên giàu có, phải làm bằng được 6 điều này
04:33 PM 10/10
TT tiền tệ 10/10: USD tăng đầy thận trọng; Euro ổn định
03:49 PM 10/10
DailyForex: Vàng nhích nhẹ do nhu cầu trú ẩn an toàn
03:33 PM 10/10
IMF dự báo lạm phát tại Venezuela tăng “phi mã” vào năm 2019
03:09 PM 10/10
TTCK Việt sáng 10/10: Thanh khoản yếu, hai sàn giảm điểm
01:07 PM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 30 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |