BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 24/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,440,000 | 35,670,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,440,000 | 35,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,570,000 | 35,630,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,450,000 | 35,680,000 |
| SACOMBANK | 35,570,000 | 35,630,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,590,000 | 35,650,000 |
| EXIMBANK | 35,580,000 | 35,630,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,470,000 | 35,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,580,000 | 35,630,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Được mang bao nhiêu vàng khi ra nước ngoài?
04:51 AM 23/10
Khảo sát cuối tuần: Giá vàng sẽ qua mốc 1265$ tuần tới?
08:57 AM 22/10
Số liệu chốt tuần của kim loại vàng
06:31 AM 22/10
Vàng trong nước tuần qua: “Án binh” là lựa chọn tốt nhất
04:33 PM 21/10
Liệu vàng có thành công nhờ Bầu cử Mỹ
04:33 PM 21/10
DailyForex: Vàng từ bỏ đà tăng bởi đồng USD gây áp lực
03:08 PM 21/10
Khi vàng chuyển thành tiền ở Ấn Độ
02:17 PM 21/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |