Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 20/10
Loading...
Tâm điểm chú ý của thị trường hôm nay sẽ tập trung vào kết quả cuộc họp của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB). Các nhà phân tích dự báo sẽ không có sự thay đổi đáng kể nào trong chính sách tiền tệ của ECB. Sự chú ý của thị trường sẽ tập trung vào vấn đề liệu ECB có thông báo gia hạn chương trình nới lỏng định lượng (QE) hay không.
Chiến lược giao dịch:
Mua 1266
Mục tiêu 1278
Dừng lỗ 1260
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 20/10
Pivot: 1269.23
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1268 SL :1260 TP: 1279
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1274 – 1280 – 1287
Mức hỗ trợ: 1261 – 1253 – 1248
Giavang.net tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Vàng vẫn là khoản đầu tư hấp dẫn, giá có thể tăng chạm $1420/oz trong quý IV – Sucden
01:48 PM 20/10
Vàng trong nước tăng chậm hơn thế giới
11:21 AM 20/10
Ngày 20/10: TGTT giảm thêm 6 đồng về 22005 VND/USD
09:36 AM 20/10
Bảng giá vàng 9h sáng 20/10: Vàng SJC tăng theo thế giới
08:55 AM 20/10
Xăng sẽ “chạm” mức 17.000 đồng/lít vào ngày 20/10?
08:24 AM 20/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 19/10 đêm qua
07:32 AM 20/10
Muốn thành triệu phú, hãy làm 11 điều này
11:38 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |