BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 20/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,470,000 | 35,690,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,470,000 | 35,710,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 35,670,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,600,000 | 35,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,470,000 | 35,700,000 |
| MARITIME BANK | 35,600,000 | 35,660,000 |
| EXIMBANK | 35,610,000 | 35,670,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,520,000 | 35,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,610,000 | 35,660,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 20/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Xăng sẽ “chạm” mức 17.000 đồng/lít vào ngày 20/10?
08:24 AM 20/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 19/10 đêm qua
07:32 AM 20/10
Muốn thành triệu phú, hãy làm 11 điều này
11:38 PM 19/10
Bản tin 10pm: Vàng phiên Mỹ đang phản ứng trước một loạt thông tin kinh tế từ Trung Quốc
09:32 PM 19/10
Vàng SJC lặng sóng
11:27 AM 19/10
Vàng tăng nhẹ, chỉ báo kỹ thuật vẫn xáo trộn
11:17 AM 19/10
Gió mùa thuận lợi là tin tốt cho thị trường vàng Ấn Độ
11:07 AM 19/10
Ngày 19/10: TGTT quay đầu giảm
09:54 AM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |