BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 20/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,470,000 | 35,690,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,470,000 | 35,710,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 35,670,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,600,000 | 35,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,470,000 | 35,700,000 |
| MARITIME BANK | 35,600,000 | 35,660,000 |
| EXIMBANK | 35,610,000 | 35,670,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,520,000 | 35,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,610,000 | 35,660,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 20/10.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Xăng sẽ “chạm” mức 17.000 đồng/lít vào ngày 20/10?
08:24 AM 20/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 19/10 đêm qua
07:32 AM 20/10
Muốn thành triệu phú, hãy làm 11 điều này
11:38 PM 19/10
Bản tin 10pm: Vàng phiên Mỹ đang phản ứng trước một loạt thông tin kinh tế từ Trung Quốc
09:32 PM 19/10
Vàng SJC lặng sóng
11:27 AM 19/10
Vàng tăng nhẹ, chỉ báo kỹ thuật vẫn xáo trộn
11:17 AM 19/10
Gió mùa thuận lợi là tin tốt cho thị trường vàng Ấn Độ
11:07 AM 19/10
Ngày 19/10: TGTT quay đầu giảm
09:54 AM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |