Tỷ giá trung tâm ngày 10/9 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.694 VND, tăng 8 đồng so với mức công bố vào ngày 8/9.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hiện vẫn mua vào ở mức 22.700 đồng và bán ra ở mức 23.319 đồng.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.374 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.014 VND/USD.
Khảo sát lúc 9h52 sáng nay, giá USD một số ngân hàng có những diễn biến khá ổn định so với cuối tuần trước.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết USD ở mức 23.260-23.340 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên 8/9.
Trong khi đó, VietinBank đang niêm yết ở mức 23.251-23.341 đồng/USD, tăng 14 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với chốt phiên 8/9.
Techcombank đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.240-23.340 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên 8/9.
Eximbank cũng giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.250-23.350 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên 8/9.
Lúc 9 giờ 20 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.450 đồng/USD và bán ra ở mức 23.490 đồng/USD.
Tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Putin tung “độc chiêu” làm nước Mỹ suy yếu
08:53 AM 10/09
Tiền lương Mỹ tăng trưởng, Fed sẽ dìm chết Vàng?
08:47 AM 10/09
Iran, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ muốn thay USD trong giao dịch
07:59 AM 10/09
TTCK: “Xu hướng đi lên còn gặp nhiều thử thách”
07:14 AM 10/09
Ngân hàng đồng loạt giảm giá USD phiên cuối tuần
09:28 AM 08/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |