Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,610,000 | 36,690,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,700,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,540,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,620,000 | 36,730,000 |
| SCB | 36,550,000 | 36,700,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/8.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Phiên 14/8: USD tiếp tục chinh phục mức cao mới, vàng – phố Wall hồi phục nhẹ khi tình hình Thổ Nhĩ Kỳ không xấu đi
08:05 AM 15/08
DailyForex: Vàng lao dốc do USD mạnh và lực bán kĩ thuật
04:20 PM 14/08
Khủng hoảng tài chính Thổ Nhĩ Kỳ nguy hiểm cỡ nào?
03:27 PM 14/08
Giá USD tại các ngân hàng tăng nhẹ
09:53 AM 14/08
Những “độc chiêu” kiếm tiền của các tỷ phú
08:36 AM 14/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |