Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,670,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,690,000 | 36,790,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,700,000 | 36,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,700,000 | 36,780,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,700,000 | 36,800,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,660,000 | 36,850,000 |
| MARITIMEBANK | 36,710,000 | 36,820,000 |
| EXIMBANK | 36,750,000 | 36,830,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 1/8.
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Tháng 7: USD lên ngôi, Vàng chìm xuống đáy
04:19 PM 31/07
Nhật Bản điều chỉnh chính sách tiền tệ siêu lỏng
03:36 PM 31/07
7 nguyên tắc kinh doanh mà người khởi nghiệp nên chủ động phá bỏ nếu không muốn thất bại
03:29 PM 31/07
Cặp vợ chồng già hưởng trọn kho báu vàng thỏi 1,5 tỷ đồng
03:10 PM 31/07
TT tiền tệ 31/7: Euro tăng trước thềm các số liệu kinh tế, Yên giảm sau quyết sách của BOJ
02:47 PM 31/07
Thị trường ảm đạm, giá vàng giảm nhẹ
11:38 AM 31/07
USD tại các ngân hàng thương mại tăng mạnh
09:54 AM 31/07
7 cách thông minh tiết kiệm tiền mỗi ngày
09:06 AM 31/07
Phát hiện kho báu chứa 3.000 đồ trang sức bằng vàng
08:55 AM 31/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000-3,700 | 173,500-3,200 |
| Vàng nhẫn | 170,000-3,700 | 173,530-3,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |