BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 17/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,400,000 | 35,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,400,000 | 35,670,000 |
| DOJI HN | 35,540,000 | 35,610,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,540,000 | 35,610,000 |
| MARITIME BANK | 35,510,000 | 35,570,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,430,000 | 35,650,000 |
| SHB | 35,540,000 | 35,620,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,470,000 | 35,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,550,000 | 35,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Blog cuối tuần: Phân tích các bước đi của FED để đầu tư vàng
09:22 AM 16/10
Thị trường vàng trong nước sáng nay 15/10
10:16 AM 15/10
Chốt tuần: Vàng giữ mốc 1250$, dầu thô tăng 1.8% giá trị
06:25 AM 15/10
Vàng trong nước tuần qua: Có là cơ hội tốt để mua vào?
05:10 PM 14/10
Wells Fargo: Vàng đang quay trở lại vùng $1,050
04:40 PM 14/10
Vàng sẽ ra sao trong thời gian tới?
04:29 PM 14/10
Vàng ổn định quanh $1355/oz khi dollar duy trì sức mạnh
03:56 PM 14/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |