Bảng giá vàng 9h sáng ngày 20/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,720,000 | 36,900,000 |
| DOJI HN | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,760,000 | 36,860,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,760,000 | 36,840,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,750,000 | 36,850,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,750,000 | 36,850,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 36,920,000 |
| SCB | 36,790,000 | 36,890,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 20/6.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
“Tất cả tiền tệ thế giới sẽ thành tiền mã hóa”
07:47 AM 20/06
FIFA World Cup: Giá trị cúp vàng là bao nhiêu?
03:24 PM 19/06
Giá vàng hôm nay tăng, chạm ngưỡng 37 triệu đồng/lượng
11:59 AM 19/06
Ngân hàng tăng mạnh giá USD
10:24 AM 19/06
USD tăng giá, thị trường chứng khoán có bị ảnh hưởng?
09:45 AM 19/06
Phiên 18/6: Vàng – Dầu đi lên; USD nhích nhẹ; Phố Wall chìm trong sắc đỏ vì quan hệ Mỹ – Trung
08:11 AM 19/06
Kinh tế toàn cầu đối mặt với thách thức mới – lãi suất tăng
03:56 PM 18/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 18 – 22/6
03:38 PM 18/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |