Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BTMC | 36,630,000 | 36,700,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,480,000 | 36,690,000 |
| SCB | 36,600,000 | 36,700,000 |
| EXIMBANK | 36,610,000 | 36,680,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 21/5.
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Dự đoán giá vàng: Người mong hồi phục, người lại rất bi quan
08:18 AM 21/05
Giá dầu có thể lên 100 USD, trừng phạt Nga vô hiệu?
10:09 AM 19/05
Tuần qua: Vàng SJC giảm 100.000/lượng nhưng ‘chưa thấm vào đâu’ so với thị trường thế giới
10:03 AM 19/05
Phiên 18/5: Vàng đảo chiều tăng nhẹ dù USD tiếp tục đi lên, chứng khoán Mỹ diễn biến trái chiều
08:07 AM 19/05
Nỗi ám ảnh vàng trong nhà hàng Dubai
07:49 AM 19/05
Vàng là một khoản đầu tư hấp dẫn, nhưng không phải bây giờ!
05:46 PM 18/05
5 bài học kinh doanh mà tấm bằng kinh tế không dạy bạn
01:11 PM 18/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |