Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BTMC | 36,630,000 | 36,700,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,480,000 | 36,690,000 |
| SCB | 36,600,000 | 36,700,000 |
| EXIMBANK | 36,610,000 | 36,680,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 21/5.
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Cập nhật giá vàng sáng 12/8: Thế giới tăng vọt lên $4410 – SJC chỉ nhích có 300 nghìn
10:00 AM 12/08
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
Dự đoán giá vàng: Người mong hồi phục, người lại rất bi quan
08:18 AM 21/05
Giá dầu có thể lên 100 USD, trừng phạt Nga vô hiệu?
10:09 AM 19/05
Tuần qua: Vàng SJC giảm 100.000/lượng nhưng ‘chưa thấm vào đâu’ so với thị trường thế giới
10:03 AM 19/05
Phiên 18/5: Vàng đảo chiều tăng nhẹ dù USD tiếp tục đi lên, chứng khoán Mỹ diễn biến trái chiều
08:07 AM 19/05
Nỗi ám ảnh vàng trong nhà hàng Dubai
07:49 AM 19/05
Vàng là một khoản đầu tư hấp dẫn, nhưng không phải bây giờ!
05:46 PM 18/05
5 bài học kinh doanh mà tấm bằng kinh tế không dạy bạn
01:11 PM 18/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 70 | 25,800 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300800 | 144,300800 |
| Vàng nhẫn | 141,300800 | 144,330800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-50 | 26,270-50 |
AUD |
17,949-17 | 18,711-17 |
CAD |
18,247-35 | 19,022-36 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,328-72 | 30,875-75 |
CHF |
31,299-157 | 32,628-163 |
GBP |
34,350-51 | 35,809-53 |
CNY |
3,769-7 | 3,929-7 |