Mở cửa phiên giao dịch ngày 3/5: Giá vàng SJC trong nước diễn biến cầm chừng. Các doanh nghiệp kinh doanh kim loại quý điều chỉnh với biên độ tăng giảm 10.000 – 20.000 đồng mỗi lượng. Thị trường vàng trong nước đi ngang chủ yếu bởi thị trường thế giới trầm lắng đêm qua 2/5.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,530,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,590,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,680,000 |
| BTMC | 36,620,000 | 36,680,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,700,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,540,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,700,000 |
| TPBANK | 36,490,000 | 36,790,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 3/5.
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Thổ Nhĩ Kỳ rút vàng dự trữ từ Mỹ
08:01 AM 03/05
Nhiều khả năng Fed sẽ nâng lãi suất trong tháng Sáu tới
07:57 AM 03/05
Phiên 2/5: Thị trường điều chỉnh theo quyết sách của Fed
07:46 AM 03/05
Vàng đang ở mức hỗ trợ quan trọng
05:13 PM 02/05
4 “quân át chủ bài” cực quan trọng trong cuộc sống, thiếu 1 thứ bạn cũng khó thành công và hạnh phúc
04:15 PM 02/05
DailyForex: Vàng chịu áp lực mạnh mẽ từ đồng USD
04:13 PM 02/05
Người mua vàng nhảy vào thị trường trước cuộc họp FOMC
03:54 PM 02/05
Trung Quốc hạ giá nhân dân tệ
02:51 PM 02/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |