Đó là thông báo rằng các thành phố địa phương sẽ bán các xe bị bỏ rơi hoặc tịch thu, và tiền thu được từ việc bán những chiếc xe này sẽ được nộp lại tại Ngân hàng nhà nước. Khoản tiền ấy cũng sẽ được sử dụng bằng cách mua vàng.
Chính quyền Thổ Nhĩ Kỳ đã không bình luận về thông tin này.
Có thể bạn quan tâm:Hãy nhớ lại rằng, trước đó Ngân hàng Trung ương Thổ Nhĩ Kỳ thông báo họ đã hồi hương vàng được lưu trữ trong hệ thống Ngân hàng dự trữ Liên bang Mỹ.
Báo cáo cho biết rằng tổng khối lượng dự trữ vàng của Ngân hàng Trung ương Thổ Nhĩ Kỳ được lưu trữ tại Mỹ là 220 tấn. Các nguồn truyền thông cho biết, các ngân hàng Thổ Nhĩ Kỳ khác – Ngân hàng Ziraat và Vakıfbank cũng bắt đầu công việc hồi hương 95 tấn từ Hoa Kỳ về Thổ Nhĩ Kỳ.
Lý do cho việc chuyển giao dự trữ vàng từ Hoa Kỳ sang Thổ Nhĩ Kỳ đã không được tiết lộ.
Ngân hàng Trung ương Thổ Nhĩ Kỳ đã tuyên bố, vào cuối tháng 3/2018, dự trữ vàng của Ngân hàng lên tới 25,3 tỷ USD.
Trong 23 năm qua (1995-2017), Thổ Nhĩ Kỳ đã nhập khẩu 3649 nghìn tấn vàng.
Trong 17 năm qua (2000-2017) 273 tấn vàng được sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Đầu tuần 23/4: TGTT tăng 9 đồng, giá USD tại các NH đi ngang
09:49 AM 23/04
Tiền ảo và những rủi ro thật
09:35 AM 23/04
Giá vàng tuần này: Vàng muốn đi lên nhưng đồng USD cản bước
09:13 AM 23/04
Tổng hợp tuần: Vàng ngoại giảm 0,8%, vàng nội trượt giá 0,7%
11:14 AM 21/04
Giá dầu thô và giá vàng đang tịnh tiến
08:20 AM 21/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |