Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/4
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,720,000 | 36,920,000 |
| DOJI HN | 36,770,000 | 36,870,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,760,000 | 36,860,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,770,000 | 36,860,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,770,000 | 36,870,000 |
| TPBANK | 36,770,000 | 36,870,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,720,000 | 36,920,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,770,000 | 36,850,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý đọc giả theo dõi!
Chúc các nhà đầu tư có những chiến lược hiệu quả trong ngày hôm nay 21/4.
Có thể bạn quan tâm:
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Giá dầu thô và giá vàng đang tịnh tiến
08:20 AM 21/04
Phiên 20/4: USD tăng cùng lợi suất Trái phiếu, Vàng – phố Wall cùng kịch bản tiêu cực
08:15 AM 21/04
5 nguyên tắc vàng để đầu tư chứng khoán thành công
04:20 PM 20/04
Hãy kì vọng sự đột phá của Bạc: Chuyên gia Phân tích
03:12 PM 20/04
Vàng trong nước tín hiệu giảm
12:08 PM 20/04
TGTT tăng 6 đồng trong ngày 20/4
10:15 AM 20/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8400 | 26,2500 |
AUD |
17,9300 | 18,6910 |
CAD |
18,2230 | 18,9960 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,2730 | 30,8170 |
CHF |
31,2560 | 32,5830 |
GBP |
34,2650 | 35,7200 |
CNY |
3,7670 | 3,9260 |