Tỷ giá trung tâm ngày 10/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.472 đồng, giảm tiếp 3 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.146 đồng và tỷ giá sàn là 21.798 đồng.
Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.825 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Có thể bạn quan tâm:Tại ngân hàng Vietinbank giao dịch mua bán USD vẫn đang là 22.745-22.825 đồng/USD, giảm 2 đồng so với chốt phiên hôm qua 9/4.
ACB mua bán USD với giá 22.760-22.830 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức là 22.740-22.830 đồng/USD( mua vào- bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Lúc 9h15 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.800 đồng/USD và bán ra là 22.810 – 22.815 đồng/USD, không đổi so với chiều qua.
Tổng hợp
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Vàng sẽ bị ảnh hưởng sau khi căng thẳng thương mại lắng dịu?
09:00 AM 10/04
Trung Quốc tính phá giá đồng nhân dân tệ để đối phó Mỹ
04:25 PM 09/04
10 bước thực tế để trở nên giàu có
04:21 PM 09/04
VnIndex tăng mạnh, nhà đầu tư thờ ơ với vàng
11:35 AM 09/04
Mỹ – Trung: Cần nhau sao vẫn đấu nhau?
09:34 AM 09/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300-1,000 | 143,300-1,000 |
| Vàng nhẫn | 140,300-1,000 | 143,330-1,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,86020 | 26,27020 |
AUD |
17,928-1 | 18,690-2 |
CAD |
18,25634 | 19,03135 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,31138 | 30,85640 |
CHF |
31,226-30 | 32,552-31 |
GBP |
34,28116 | 35,73717 |
CNY |
3,7693 | 3,9293 |