Tỷ giá trung tâm ngày 10/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.472 đồng, giảm tiếp 3 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.146 đồng và tỷ giá sàn là 21.798 đồng.
Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.825 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Có thể bạn quan tâm:Tại ngân hàng Vietinbank giao dịch mua bán USD vẫn đang là 22.745-22.825 đồng/USD, giảm 2 đồng so với chốt phiên hôm qua 9/4.
ACB mua bán USD với giá 22.760-22.830 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức là 22.740-22.830 đồng/USD( mua vào- bán ra), không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Lúc 9h15 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.800 đồng/USD và bán ra là 22.810 – 22.815 đồng/USD, không đổi so với chiều qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng sẽ bị ảnh hưởng sau khi căng thẳng thương mại lắng dịu?
09:00 AM 10/04
Trung Quốc tính phá giá đồng nhân dân tệ để đối phó Mỹ
04:25 PM 09/04
10 bước thực tế để trở nên giàu có
04:21 PM 09/04
VnIndex tăng mạnh, nhà đầu tư thờ ơ với vàng
11:35 AM 09/04
Mỹ – Trung: Cần nhau sao vẫn đấu nhau?
09:34 AM 09/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |