Bảng giá vàng 9h sáng 27/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,900,000 | 37,080,000 |
| DOJI HN | 36,950,000 | 37,030,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,940,000 | 37,020,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 37,060,000 | 37,060,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,940,000 | 37,020,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,900,000 | 37,090,000 |
| MARITIMEBANK | 36,970,000 | 37,060,000 |
| TPBANK | 36,940,000 | 37,030,000 |
| EXIMBANK | 36,930,000 | 36,700,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/3.
Có thể bạn quan tâm:
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá sẽ ổn định
08:44 AM 27/03
Đầu tuần 26/3: Vàng tiếp tục thăng hoa, chứng khoán Mỹ hồi phục ấn tượng dù giá dầu đi xuống
08:08 AM 27/03
Goldman Sachs: Giá vàng tăng trong những tháng tới
07:54 AM 27/03
Nhiều tai ương ập xuống thế giới, vàng sẽ còn đi lên!
03:10 PM 26/03
Ít di chuyển, vàng trong nước không hấp dẫn giới đầu tư
11:20 AM 26/03
Sáng 26/3: Giá USD ngân hàng trụ vững gần mức đỉnh năm 2017
10:48 AM 26/03
Lo ngại chiến tranh thương mại, vàng bứt tốc lên đỉnh 5 tuần
09:51 AM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |