Bảng giá vàng 9h sáng 27/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,900,000 | 37,080,000 |
| DOJI HN | 36,950,000 | 37,030,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,940,000 | 37,020,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 37,060,000 | 37,060,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,940,000 | 37,020,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,900,000 | 37,090,000 |
| MARITIMEBANK | 36,970,000 | 37,060,000 |
| TPBANK | 36,940,000 | 37,030,000 |
| EXIMBANK | 36,930,000 | 36,700,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/3.
Có thể bạn quan tâm:
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Tỷ giá sẽ ổn định
08:44 AM 27/03
Đầu tuần 26/3: Vàng tiếp tục thăng hoa, chứng khoán Mỹ hồi phục ấn tượng dù giá dầu đi xuống
08:08 AM 27/03
Goldman Sachs: Giá vàng tăng trong những tháng tới
07:54 AM 27/03
Nhiều tai ương ập xuống thế giới, vàng sẽ còn đi lên!
03:10 PM 26/03
Ít di chuyển, vàng trong nước không hấp dẫn giới đầu tư
11:20 AM 26/03
Sáng 26/3: Giá USD ngân hàng trụ vững gần mức đỉnh năm 2017
10:48 AM 26/03
Lo ngại chiến tranh thương mại, vàng bứt tốc lên đỉnh 5 tuần
09:51 AM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |