Bảng giá vàng 9h sáng 27/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,900,000 | 37,080,000 |
| DOJI HN | 36,950,000 | 37,030,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,940,000 | 37,020,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 37,060,000 | 37,060,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,940,000 | 37,020,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,900,000 | 37,090,000 |
| MARITIMEBANK | 36,970,000 | 37,060,000 |
| TPBANK | 36,940,000 | 37,030,000 |
| EXIMBANK | 36,930,000 | 36,700,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/3.
Có thể bạn quan tâm:
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tỷ giá sẽ ổn định
08:44 AM 27/03
Đầu tuần 26/3: Vàng tiếp tục thăng hoa, chứng khoán Mỹ hồi phục ấn tượng dù giá dầu đi xuống
08:08 AM 27/03
Goldman Sachs: Giá vàng tăng trong những tháng tới
07:54 AM 27/03
Nhiều tai ương ập xuống thế giới, vàng sẽ còn đi lên!
03:10 PM 26/03
Ít di chuyển, vàng trong nước không hấp dẫn giới đầu tư
11:20 AM 26/03
Sáng 26/3: Giá USD ngân hàng trụ vững gần mức đỉnh năm 2017
10:48 AM 26/03
Lo ngại chiến tranh thương mại, vàng bứt tốc lên đỉnh 5 tuần
09:51 AM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |