Bảng giá vàng 9h sáng 21/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,680,000 |
| DOJI HN | 36,560,000 | 36,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,570,000 | 36,650,000 |
| PNJ - HCM | 36,500,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK | 36,500,000 | 36,690,000 |
| MARITIMEBANK | 36,550,000 | 36,630,000 |
| EXIMBANK | 36,570,000 | 36,630,000 |
| TPBANK | 36,570,000 | 36,650,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,550,000 | 36,630,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 21/3.
Có thể bạn quan tâm:
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Thế giới học được gì 10 năm sau khủng hoảng tài chính
04:16 PM 20/03
Thị trường vàng ‘nín thở’ chờ tin Fed
03:54 PM 20/03
Nhà đầu tư vàng trong nước vẫn rất thận trọng
10:17 AM 20/03
Ngày 20/3: TGTT giảm 5 đồng về 22.450 VND/USD
09:46 AM 20/03
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 20/3: Hào hứng tăng trở lại
08:46 AM 20/03
Nga tiếp tục hăng hái mua vàng
08:07 AM 20/03
Nhà đầu tư chờ gì ở cuộc họp tuần này của FED?
04:00 PM 19/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |