Bảng giá vàng 9h sáng 13/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,590,000 | 36,770,000 |
| Vàng SJC HANOI | 36,590,000 | 36,790,000 |
| DOJI HCM | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,620,000 | 36,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,670,000 | 36,730,000 |
| VIETINBANK | 36,590,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,740,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 13/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Phiên 12/3: Tất cả các tài sản đầu tư đều chốt phiên trong vùng tiêu cực khi nhà đầu tư chờ số liệu lạm phát Mỹ
08:06 AM 13/03
5 lý do để đồng yên Nhật có thể vượt ngưỡng 100 (JPY/USD)
04:25 PM 12/03
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 12/3
04:19 PM 12/03
Các thị trường dầu mỏ hướng tới dư thừa hay thiếu hụt?
04:17 PM 12/03
Kỳ vọng lãi suất tăng nhạt đi, vàng di chuyển chậm
03:59 PM 12/03
Lãi suất đang gặp lực cản
01:06 PM 12/03
Giá vàng châu Á hạ khi đồng USD vững giá
11:40 AM 12/03
Nhật Bản giữ nguyên chính sách kích thích tiền tệ
09:20 AM 12/03
Thị trường vàng đối diện với nhiều cơn gió ngược
09:24 AM 10/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |