Bảng giá vàng 9h sáng 13/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,590,000 | 36,770,000 |
| Vàng SJC HANOI | 36,590,000 | 36,790,000 |
| DOJI HCM | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,620,000 | 36,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,670,000 | 36,730,000 |
| VIETINBANK | 36,590,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,740,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 13/3.
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Phiên 12/3: Tất cả các tài sản đầu tư đều chốt phiên trong vùng tiêu cực khi nhà đầu tư chờ số liệu lạm phát Mỹ
08:06 AM 13/03
5 lý do để đồng yên Nhật có thể vượt ngưỡng 100 (JPY/USD)
04:25 PM 12/03
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 12/3
04:19 PM 12/03
Các thị trường dầu mỏ hướng tới dư thừa hay thiếu hụt?
04:17 PM 12/03
Kỳ vọng lãi suất tăng nhạt đi, vàng di chuyển chậm
03:59 PM 12/03
Lãi suất đang gặp lực cản
01:06 PM 12/03
Giá vàng châu Á hạ khi đồng USD vững giá
11:40 AM 12/03
Nhật Bản giữ nguyên chính sách kích thích tiền tệ
09:20 AM 12/03
Thị trường vàng đối diện với nhiều cơn gió ngược
09:24 AM 10/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |