Bảng giá vàng 9h sáng 27/2
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,800,000 | 36,950,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,800,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,150,000 |
| DOJI HCM | 36,780,000 | 37,160,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 37,100,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,830,000 | 36,930,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,680,000 | 36,900,000 |
| SCB (chỉ) | 36,850,000 | 36,950,000 |
| TPBANK | 36,800,000 | 37,150,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/2.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
5 lời khuyên để trở nên khá giả hơn từ một trong những gia tộc giàu có nhất lịch sử thế giới
08:29 AM 27/02
Phiên 26/2: Chứng khoán Mỹ hồ hởi, giá Vàng hồi phục, Dầu thô tiếp tục chinh phục các mức cao mới
07:56 AM 27/02
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 26/2
05:02 PM 26/02
Bỏ ra 650.000 USD để dùng bữa trưa với tỷ phú Warren Buffett, đây là bài học đắt giá mà 2 nhà đầu tư nhận được
03:54 PM 26/02
Đây là lý do tại sao xu hướng tăng nên nhắm mốc $1375
02:22 PM 26/02
Vàng loạn giá ngày Thần tài
09:26 AM 26/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000 | 144,000 |
| Vàng nhẫn | 141,000 | 144,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |