Bảng giá vàng 9h10 sáng 23/2
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,950,000 | 37,080,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,950,000 | 37,100,000 |
| DOJI HN | 36,950,000 | 37,170,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,970,000 | 37,070,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,950,000 | 37,150,000 |
| MARITIMEBANK | 36,950,000 | 37,150,000 |
| TPBANK | 36,930,000 | 37,220,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,950,000 | 37,170,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 3,685,000 | 3,704,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/2.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Những rủi ro cần tránh khi mua vàng ngày Thần Tài
08:00 AM 23/02
Kỳ vọng lãi suất tăng tiếp tục kìm chân giá vàng
03:58 PM 22/02
Lạm phát gia tăng sẽ làm cho giá hàng hoá đi lên – JPMorgan
03:43 PM 22/02
Lạm phát đang nổi sẽ làm cho giá hàng hoá tăng – JPMorgan
03:42 PM 22/02
Bitcoin có thể là vàng kỹ thuật số?
12:35 PM 22/02
Vàng Vs. Bitcoin: ‘So sánh là khập khiễng’ và đây là lý do
12:14 PM 22/02
Có nên mua vàng ngày thần tài hay không
11:39 AM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000 | 144,000 |
| Vàng nhẫn | 141,000 | 144,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |