BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 05/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,270,000 | 35,520,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,270,000 | 35,540,000 |
| DOJI HN | 35,330,000 | 35,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,330,000 | 35,480,000 |
| TPBANK GOLD | 35,330,000 | 35,480,000 |
| MARITIME BANK | 35,350,000 | 35,470,000 |
| EXIMBANK | 35,350,000 | 35,470,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,250,000 | 35,500,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,340,000 | 35,470,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 5/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng khốn đốn, chạm đáy 3 tháng khi mất đi hỗ trợ $1300
08:39 AM 05/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 4/10 hôm qua
06:21 AM 05/10
Bản tin 10pm: Deutsche Bank qua cơn hiểm nghèo, Trung Quốc đóng cửa nghỉ lễ khiến giá vàng rơi không phanh
10:09 PM 04/10
GFMS: Nhu cầu vàng Ấn Độ giảm tháng thứ 9 liên tiếp
05:02 PM 04/10
BoA/ML: Chú ý lệnh dừng lỗ vàng dưới $1300
04:28 PM 04/10
DailyForex: Vàng duy trì quanh $1310
04:19 PM 04/10
Sức hấp dẫn lu mờ, vàng liên tục mở rộng đà giảm
03:04 PM 04/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 4/10 (cập nhật)
01:59 PM 04/10
Nhà đầu tư chờ giá vàng giảm thêm
11:21 AM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |