BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 05/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,270,000 | 35,520,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,270,000 | 35,540,000 |
| DOJI HN | 35,330,000 | 35,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,330,000 | 35,480,000 |
| TPBANK GOLD | 35,330,000 | 35,480,000 |
| MARITIME BANK | 35,350,000 | 35,470,000 |
| EXIMBANK | 35,350,000 | 35,470,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,250,000 | 35,500,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,340,000 | 35,470,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 5/10.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng khốn đốn, chạm đáy 3 tháng khi mất đi hỗ trợ $1300
08:39 AM 05/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 4/10 hôm qua
06:21 AM 05/10
Bản tin 10pm: Deutsche Bank qua cơn hiểm nghèo, Trung Quốc đóng cửa nghỉ lễ khiến giá vàng rơi không phanh
10:09 PM 04/10
GFMS: Nhu cầu vàng Ấn Độ giảm tháng thứ 9 liên tiếp
05:02 PM 04/10
BoA/ML: Chú ý lệnh dừng lỗ vàng dưới $1300
04:28 PM 04/10
DailyForex: Vàng duy trì quanh $1310
04:19 PM 04/10
Sức hấp dẫn lu mờ, vàng liên tục mở rộng đà giảm
03:04 PM 04/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 4/10 (cập nhật)
01:59 PM 04/10
Nhà đầu tư chờ giá vàng giảm thêm
11:21 AM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |