Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.606 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.290 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h26 ngày 4/10/2016.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 3/10.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 3/10.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 3/10.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 3/10.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 3/10.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 4/10 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.320 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Vàng tăng lên 38 triệu: Nỗi ám ảnh Donald Trump?
08:54 AM 04/10
Kinh nghiệm cần biết khi đầu tư mua vàng
08:12 AM 04/10
UBS, HSBC đưa ra quan điểm trái chiều về Vàng
04:47 PM 03/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 11/2016
02:41 PM 03/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 3/10 (cập nhật)
01:58 PM 03/10
Vàng đã cứu Hàn Quốc như thế nào?
01:58 PM 03/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |