Vàng SJC khiến nhà đầu tư nản lòng 11:09 03/10/2016

Vàng SJC khiến nhà đầu tư nản lòng

Không nhiều nhà đầu tư có hứng thú tham gia vào thị trường khi thị trường đó thiếu vắng sóng lớn, và vàng SJC đang trong kịch bản như vậy…

 
Cập nhật lúc 11h17 ngày 3/10/2016, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 35,90 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,12 triệu đồng/lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh và 36,14 triệu đồng/lượng (bán ra).

Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,02 triệu đồng/lượng (mua vào) – 36,08 triệu đồng/lượng (bán ra).

Diễn biến giá vàng DOJI

Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch tại thị trường Hà Nội ở mức 36,03– 36,09 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 35,94– 36,14 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,02 – 36,08 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cập nhật cùng thời điểm 11h17 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1315,32/oz.

Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 0,70 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 3/10 lúc 11h17 chưa kể thuế và phí).

Tập đoàn DOJI nhận định, thời gian gần đây, dường như nhà đầu tư ngày càng có sự lựa chọn kỹ lưỡng hơn trước khi tham gia giao dịch, bởi họ đang nắm bắt khá sát với những diễn biến trên thị trường quốc tế.

“Do đó, các động thái mua và bán của các nhà đầu tư lớn đều phát sinh rất khiêm tốn, giao dịch trong ngày chủ yếu đến từ các nhà đầu tư nhỏ lẻ”, đơn vị này nói và cho biết, chốt phiên cuối tuần rồi, lượng khách bán ra vẫn chiếm chủ đạo với 60% trên tổng số lượng tham gia giao dịch tại hệ thống.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430