BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 03/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,920,000 | 36,170,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,920,000 | 36,190,000 |
| DOJI HN | 36,060,000 | 36,120,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,060,000 | 36,120,000 |
| TPBANK GOLD | 36,060,000 | 36,120,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,970,000 | 36,170,000 |
| SHB | 36,060,000 | 36,130,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,980,000 | 36,160,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,070,000 | 36,110,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/9.
Giavang.net
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
5 điều phụ nữ nào cũng phải nhớ khi mua vàng đầu tư
08:21 AM 03/10
Vì sao ông Donald Trump rất mê vàng?
09:11 AM 02/10
Cuối tuần, vàng giảm mạnh theo giá thế giới
09:32 AM 01/10
Số liệu phiên cuối tháng 30/9: Vàng giảm còn dầu tăng giá
06:23 AM 01/10
Vàng trong nước tuần qua: Thận trọng đứng ngoài thị trường là lựa chọn của đa số nhà đầu tư
04:36 PM 30/09
DailyForex: Vàng tăng trở lại trong phiên Á
03:00 PM 30/09
Vàng: Chứng khoán ủng hộ, dollar ngáng đường
03:00 PM 30/09
Các lỗi mà một Trader chuyên nghiệp nên tránh
02:09 PM 30/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |