BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 03/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,920,000 | 36,170,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,920,000 | 36,190,000 |
| DOJI HN | 36,060,000 | 36,120,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,060,000 | 36,120,000 |
| TPBANK GOLD | 36,060,000 | 36,120,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,970,000 | 36,170,000 |
| SHB | 36,060,000 | 36,130,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,980,000 | 36,160,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,070,000 | 36,110,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/9.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
5 điều phụ nữ nào cũng phải nhớ khi mua vàng đầu tư
08:21 AM 03/10
Vì sao ông Donald Trump rất mê vàng?
09:11 AM 02/10
Cuối tuần, vàng giảm mạnh theo giá thế giới
09:32 AM 01/10
Số liệu phiên cuối tháng 30/9: Vàng giảm còn dầu tăng giá
06:23 AM 01/10
Vàng trong nước tuần qua: Thận trọng đứng ngoài thị trường là lựa chọn của đa số nhà đầu tư
04:36 PM 30/09
DailyForex: Vàng tăng trở lại trong phiên Á
03:00 PM 30/09
Vàng: Chứng khoán ủng hộ, dollar ngáng đường
03:00 PM 30/09
Các lỗi mà một Trader chuyên nghiệp nên tránh
02:09 PM 30/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |