Giá vàng thế giới tăng mạnh $13,44/oz trong phiên giao dịch hôm qua sau quyết định nâng lãi suất của Fed đã ảnh hưởng tích cực đến giá vàng trong nước hôm nay.
Đầu phiên giao dịch thứ Năm, giá vàng SJC đồng loạt tăng 80 – 100 nghìn đồng/lượng và hiện được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,43 – 36,51 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 14/12
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| Vàng SJC HN | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,430,000 | 36,510,000 |
| DOJI HCM | 36,430,000 | 36,510,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,420,000 | 36,500,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,644,000 | 3,650,000 |
| MARITIMEBANK | 36,430,000 | 36,510,000 |
| TPBANK | 36,380,000 | 36,540,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 14/12.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Phiên 13/12: Đồng USD giảm mạnh, vàng quay đầu tăng giá, chứng khoán Mỹ diễn biến trái chiều sau quyết định lãi suất của Fed
08:54 AM 14/12
Kiếm cả triệu đô ‘đồng tiền ảo’ trong 1 năm, nhưng triệu phú bitcoin này lại khuyên mọi người: Đừng mua bitcoin
04:13 PM 13/12
Những lực cản đối với vàng đang dần trở nên lớn mạnh hơn
03:43 PM 13/12
Vàng ‘phẳng lặng’ trước cơn giông
02:42 PM 13/12
Sáng 13/12: TGTT và giá USD diễn biến ổn định
11:24 AM 13/12
Bỏ điều kiện sản xuất vàng trang sức
10:44 AM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |