Đầu phiên sáng nay, giá vàng các thương hiệu trong nước đồng thời giảm 50 nghìn đồng/lượng và đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,22 – 36,42 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Thời điểm này được coi là thuận lợi để người dân và nhà đầu tư mua vàng vùng giá thấp để tích trữ và đợi giá cao bán chốt lời.
Bảng giá vàng 9h sáng 08/12
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,220,000 | 36,420,000 |
| Vàng SJC HN | 36,220,000 | 36,440,000 |
| DOJI HN | 36,300,000 | 36,380,000 |
| DOJI HCM | 36,290,000 | 36,370,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,290,000 | 36,370,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,300,000 | 36,380,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,300,000 | 36,360,000 |
| EXIMBANK | 36,330,000 | 36,400,000 |
| SCB | 35,900,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 08/12.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Công ty đào Bitcoin bị hacker tấn công và đánh cắp 4.736 Bitcoin, nhiều thợ mỏ trắng tay
08:44 AM 08/12
Phiên 07/12: Chứng khoán Mỹ phủ xanh, đồng USD tăng giá đẩy vàng xuống đáy 4,5 tháng trước thềm công bố dữ liệu việc làm
08:34 AM 08/12
DailyForex: Vàng thoát khỏi biên độ giao dịch 1.260 – 1.265
03:52 PM 07/12
Vàng lao dốc không phanh, ngưỡng hỗ trợ giảm xuống $1.250
02:39 PM 07/12
Dự báo kinh tế Mỹ năm 2018
02:39 PM 07/12
Vàng trong nước tiếp đà suy yếu dù giá thế giới ổn định
11:03 AM 07/12
Sáng 7/12: TGTT điều chỉnh nhẹ, USD ngân hàng ít nhúc nhích
10:33 AM 07/12
Huy động vàng trong dân, lo vàng hóa trở lại
09:41 AM 07/12
Có nên “độc quyền” sản xuất và kinh doanh vàng?
09:21 AM 07/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |