Đầu phiên sáng nay, giá vàng SJC tại các thương hiệu vàng trong nước đồng loạt giảm nhẹ 10 – 20 nghìn đồng/lượng và hiện đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,30-36,50 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 07/12
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,300,000 | 36,500,000 |
| Vàng SJC HN | 36,300,000 | 36,520,000 |
| DOJI HN | 36,360,000 | 36,440,000 |
| DOJI HCM | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| TPBANK GOLD | 36,370,000 | 36,430,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,510,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 07/12.
Giavang.net
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
DailyForex: Áp lực bán kỹ thuật gây khó cho giá vàng
04:33 PM 06/12
BAML: Những đợt tăng lãi suất vào năm tới khiến thị trường cẩn trong hơn với vàng và bạc
03:50 PM 06/12
Giá vàng quay đầu hồi phục từ đáy 2 tháng
02:48 PM 06/12
Thiếu lực hỗ trợ vàng dò đáy khó ngóc đầu lên
11:29 AM 06/12
Goldman Sachs nâng dự báo giá dầu năm 2018
09:25 AM 06/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 0 | 25,800 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700-1,600 | 142,700-1,600 |
| Vàng nhẫn | 139,700-1,600 | 142,730-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,960-10 | 26,370-10 |
AUD |
18,066-76 | 18,833-79 |
CAD |
18,361-48 | 19,140-50 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,530-14 | 31,087-15 |
CHF |
31,427-51 | 32,761-53 |
GBP |
34,525-31 | 35,991-32 |
CNY |
3,784-1 | 3,945-1 |