Đầu giờ sáng nay, giá vàng SJC tiếp tục điều chỉnh giảm 40 – 60 nghìn đồng/lượng và hiên đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,33 – 36,53 triệu đồng/lượng- mức thấp nhất gần 3 tuần qua.
Bảng giá vàng 9h sáng 21/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,330,000 | 36,530,000 |
| Vàng SJC HN | 36,330,000 | 36,550,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,480,000 |
| DOJI HCM | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,470,000 |
| SCB | 36,400,000 | 36,500,000 |
| EXIMBANK | 36,410,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 21/11.
Giavang.net
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
Tỷ giá USD/VND ngày 18/8: TGTT giảm 6 đồng – các NH cũng giảm giá USD sau khi liên tục tăng giá trước đó
11:30 AM 18/08
3 tín hiệu khiến nhà đầu tư bắt đầu nghi ngờ sức mạnh kinh tế Mỹ – 2 kịch bản cho USD tuần này
10:15 AM 17/08
DailyForex: Nhà đầu tư chưa muốn mạo hiểm với vàng trước khi công bố biên bản cuộc họp FOMC mới nhất
04:32 PM 20/11
Không ai thiếu thời gian cả, người ta chỉ không biết cách sử dụng thời gian để tạo ra tiền
03:39 PM 20/11
Goldman Sachs: Fed có thể nâng lãi suất 4 lần trong năm 2018 nhờ đà tăng trưởng mạnh của kinh tế Mỹ
03:29 PM 20/11
Chứng khoán Việt đang kéo vàng, đô ra khỏi két?
01:56 PM 20/11
Vàng trong nước đi lui,khó tìm thấy điểm bứt phá
11:31 AM 20/11
Sáng 20/11: USD ngân hàng đứng im dù TGTT trượt giảm
11:01 AM 20/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 -150 | 25,800 -150 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9700 | 26,3800 |
AUD |
18,1420 | 18,9120 |
CAD |
18,4090 | 19,1900 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,5440 | 31,1020 |
CHF |
31,4780 | 32,8140 |
GBP |
34,5560 | 36,0230 |
CNY |
3,7850 | 3,9460 |