BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 27/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,060,000 | 36,280,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,060,000 | 36,300,000 |
| DOJI HN | 36,190,000 | 36,260,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,180,000 | 36,250,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,060,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,100,000 | 36,300,000 |
| EXIMBANK | 36,190,000 | 36,240,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,100,000 | 36,280,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,200,000 | 36,250,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/9.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đâu là mối nguy lớn nhất cho nền kinh tế toàn cầu?
08:13 AM 27/09
Bản tin 10pm: Khi ông Trump và bà Clinton tranh luận, giá vàng tăng còn chứng khoán giảm mạnh
09:35 PM 26/09
Vàng vẫn đang bị kìm chân
04:28 PM 26/09
Vàng trầm lắng, dõi theo diễn biến bầu cử Mỹ
03:13 PM 26/09
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 26/9 – 30/9
02:34 PM 26/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 26/9 (cập nhật)
01:30 PM 26/09
Vàng nội hơn vàng ngoại khoảng 350.000 mỗi lượng
11:13 AM 26/09
Đầu tuần 26/9: TGTT tăng nhẹ 4 đồng lên 21946VND/USD
09:59 AM 26/09
Dollar giảm so với yen Nhật, vàng tranh thủ đi lên
09:38 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |