Hiện tượng dòng tiền chảy mạnh sang các loại tài sản có độ rủi ro cao như chứng khoán cũng khiến cho vàng chưa thể ngóc đầu đi lên. Vàng trong nước đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,67-36,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra)
Bảng giá vàng sáng 20/9
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| Vàng SJC HN | 36,590,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,670,000 | 36,740,000 |
| DOJI HCM | 36,670,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,680,000 | 36,740,000 |
| PNJ Hà nội | 36,580,000 | 36,770,000 |
| TPBANK GOLD | 36,620,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 19/09.
Giavang.net
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Đồng dollar suy yếu nhưng chưa hẳn là điều tồi tệ
04:54 PM 19/09
Vàng đối diện với nguy cơ mất mốc $1300
04:03 PM 19/09
Vàng SJC hạ nhiệt theo thế giới
11:35 AM 19/09
Sáng 19/9: TGTT tăng, giá USD tại các NHTM không di chuyển
11:24 AM 19/09
Thị trường vàng “thức giấc”
09:01 AM 19/09
Lỗ nặng vì cất giữ vàng trong két sắt
08:50 AM 19/09
Bảng giá vàng sáng 19/09: Vàng SJC quay đầu giảm
08:50 AM 19/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600600 | 147,600600 |
| Vàng nhẫn | 144,600600 | 147,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,90030 | 26,31030 |
AUD |
18,25959 | 19,03462 |
CAD |
18,4954 | 19,2814 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,727-4 | 31,295-4 |
CHF |
31,786-7 | 33,135-7 |
GBP |
34,70620 | 36,17920 |
CNY |
3,7884 | 3,9494 |