Hiện tượng dòng tiền chảy mạnh sang các loại tài sản có độ rủi ro cao như chứng khoán cũng khiến cho vàng chưa thể ngóc đầu đi lên. Vàng trong nước đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,67-36,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra)
Bảng giá vàng sáng 20/9
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| Vàng SJC HN | 36,590,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,670,000 | 36,740,000 |
| DOJI HCM | 36,670,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,680,000 | 36,740,000 |
| PNJ Hà nội | 36,580,000 | 36,770,000 |
| TPBANK GOLD | 36,620,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 19/09.
Giavang.net
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Đồng dollar suy yếu nhưng chưa hẳn là điều tồi tệ
04:54 PM 19/09
Vàng đối diện với nguy cơ mất mốc $1300
04:03 PM 19/09
Vàng SJC hạ nhiệt theo thế giới
11:35 AM 19/09
Sáng 19/9: TGTT tăng, giá USD tại các NHTM không di chuyển
11:24 AM 19/09
Thị trường vàng “thức giấc”
09:01 AM 19/09
Lỗ nặng vì cất giữ vàng trong két sắt
08:50 AM 19/09
Bảng giá vàng sáng 19/09: Vàng SJC quay đầu giảm
08:50 AM 19/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000 | 173,500 |
| Vàng nhẫn | 170,000 | 173,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |