Giá vàng trong nước giảm do ảnh hưởng lui xa khỏi đỉnh 1 năm từ vàng thế giới. Diễn biến giảm về ngưỡng 36,7 triệu đồng mỗi lượng hôm qua có tác động không nhỏ tới tâm lý nhà đầu tư. Hầu hết trên thị trường đón nhận số lượng lớn khách xả bán hàng ra do lo ngại sự giảm điểm ở những phiên tiếp theo.
Bảng giá vàng 9h sáng 14/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,480,000 | 36,680,000 |
| Vàng SJC HN | 36,480,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,550,000 | 36,650,000 |
| DOJI HCM | 36,540,000 | 36,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PNJ Hà nội | 36,620,000 | 36,710,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,550,000 | 36,650,000 |
| SHB | 36,550,000 | 36,670,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 14/09.
Giavang.net
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Chính sách khắt khe của Chính phủ Ấn Độ gây bối rối cho các nhà vàng và người tiêu dùng mùa lễ hội
04:05 PM 13/09
Vàng SJC ít biến động trong phiên
11:39 AM 13/09
Sáng 13/9: TGTT tăng 4 đồng, giá USD tại các NHTM không đổi
11:09 AM 13/09
Đầu tư gì thời điểm này: Vàng, bất động sản hay chứng khoán?
10:09 AM 13/09
Giá vàng: Có quay lại đỉnh 49 triệu đồng/lượng?
10:09 AM 13/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |