Giá vàng trong nước giảm do ảnh hưởng lui xa khỏi đỉnh 1 năm từ vàng thế giới. Diễn biến giảm về ngưỡng 36,7 triệu đồng mỗi lượng hôm qua có tác động không nhỏ tới tâm lý nhà đầu tư. Hầu hết trên thị trường đón nhận số lượng lớn khách xả bán hàng ra do lo ngại sự giảm điểm ở những phiên tiếp theo.
Bảng giá vàng 9h sáng 14/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,480,000 | 36,680,000 |
| Vàng SJC HN | 36,480,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,550,000 | 36,650,000 |
| DOJI HCM | 36,540,000 | 36,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PNJ Hà nội | 36,620,000 | 36,710,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,550,000 | 36,650,000 |
| SHB | 36,550,000 | 36,670,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 14/09.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
Chính sách khắt khe của Chính phủ Ấn Độ gây bối rối cho các nhà vàng và người tiêu dùng mùa lễ hội
04:05 PM 13/09
Vàng SJC ít biến động trong phiên
11:39 AM 13/09
Sáng 13/9: TGTT tăng 4 đồng, giá USD tại các NHTM không đổi
11:09 AM 13/09
Đầu tư gì thời điểm này: Vàng, bất động sản hay chứng khoán?
10:09 AM 13/09
Giá vàng: Có quay lại đỉnh 49 triệu đồng/lượng?
10:09 AM 13/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | 144,000 | 147,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8700 | 26,2800 |
AUD |
18,2000 | 18,9730 |
CAD |
18,4920 | 19,2770 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7310 | 31,2990 |
CHF |
31,7930 | 33,1430 |
GBP |
34,6860 | 36,1590 |
CNY |
3,7840 | 3,9440 |