Thêm vào đó, dù thế giới vẫn còn nhiều bất ổn, nhưng rủi ro Liên Xô xâm lăng nước Đức đã không còn nữa, do đó việc Đức hồi hương số vàng trên cũng là điều được mong đợi từ lâu. Theo Ngân hàng Trung ương Đức (Bundesbank), việc hồi hương số vàng trên là đảm bảo “lòng tin” của công chúng Đức.
Trong những năm gần đây, nhiều tin đồn và thuyết âm mưu liên quan đến trữ lượng vàng ở nước ngoài đã lan truyền tại Đức. Một số nhà quan sát đặt câu hỏi liệu chúng có bị mất hay bị tổn hại không.
Cuối cùng các chính trị gia đã phải lên tiếng và tòa án kiểm toán Liên bang Đức đã yêu cầu kiểm tra lượng vàng tích trữ ở nước ngoài của nước này vào năm 2012.
Bundesbank đã lên tiếng bào chữa và nói rằng họ được cập nhật thông tin hàng năm từ các ngân hàng trung ương nước ngoài, nơi lưu trữ vàng.
Tuy nhiên, vào năm sau, Bundesbank lại thông báo sẽ đưa phần lớn trữ lượng của họ về nước.
Hiện tại, Đức chỉ cất giữ hơn 50% lượng dự trữ vàng tại Frankfurt. Phần còn lại lưu giữ tại London và New York. Lượng dự trữ vàng nêu trên có thể nhanh chóng chuyển đổi thành bảng Anh hoặc USD trong trường hợp khẩn cấp về kinh tế.
Theo NCĐT.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá 9h sáng 06/09
09:00 AM 06/09
Vàng tăng giá nhờ vai trò ‘vịnh tránh bão’
02:27 PM 05/09
Đức thu vàng về nước để bỏ đồng euro?
02:06 PM 05/09
Vàng SJC đi ngang chờ tin mới
12:03 PM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |