| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,240,000 | 36,440,000 |
| Vàng SJC HN | 36,240,000 | 36,460,000 |
| DOJI HN | 36,310,000 | 36,390,000 |
| DOJI HCM | 36,320,000 | 36,400,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,310,000 | 36,390,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,310,000 | 36,390,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,320,000 | 36,380,000 |
| MARITIMEBANK | 36,310,000 | 36,390,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,380,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Việt Nam chính thức có đề án quản lý bitcoin
08:38 AM 24/08
Bitcoin có thể là bong bóng, nhưng chẳng phải chính bong bóng làm thay đổi thế giới hay sao?
03:00 PM 23/08
Bài phát biểu của Trump khiến vàng-USD lật ngược tình thế
01:37 PM 23/08
Vàng SJC trượt dốc theo đà giảm của thế giới
11:11 AM 23/08
Nguy cơ khủng hoảng tài chính toàn cầu vẫn chưa dừng lại
10:50 AM 23/08
Triển vọng giá vàng: Bất ổn địa chính trị tiềm tàng, giới đầu tư hướng chú ý đến Hội nghị Jackson Hole
10:21 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |