Đa số các thương hiệu vàng sáng nay đều điều chỉnh giảm xuống gần ngưỡng 36 triệu đồng/lượng.
Vàng trong nước dự báo sẽ tiếp tục chịu áp lực khi thị trường thế giới đang đối mặt với khả năng bán tháo vàng trước thời điểm nhạy cảm và mặc dù USD vẫn ở mức thấp song vẫn không “cứu” được giá vàng.
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,070,000 | 36,270,000 |
| Vàng SJC HN | 36,0700,000 | 36,290,000 |
| DOJI HN | 36,160,000 | 36,240,000 |
| DOJI HCM | 36,170,000 | 36,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,170,000 | 36,240,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,170,000 | 36,230,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,110,000 | 36,290,000 |
| MARITIMEBANK | 36,170,000 | 36,250,000 |
| TPBANK GOLD | 36,170,000 | 36,230,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/07.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Dự báo giá vàng tuần từ 24/7 – 29/7
09:49 AM 26/07
Làm sao để huy động vàng, USD trong dân?
09:29 AM 26/07
Fed trở lại thành tâm điểm của thị trường, vàng tăng giá
05:29 PM 25/07
Bạc cần nhiều tác động hơn nữa để đảo ngược tình thế giảm
03:33 PM 25/07
Phiên 25/07: Giá vàng SJC đi xuống
12:15 PM 25/07
Ngày 25/07: Tỷ giá USD/VND ít biến động
10:01 AM 25/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |