Đa số các thương hiệu vàng sáng nay đều điều chỉnh giảm xuống gần ngưỡng 36 triệu đồng/lượng.
Vàng trong nước dự báo sẽ tiếp tục chịu áp lực khi thị trường thế giới đang đối mặt với khả năng bán tháo vàng trước thời điểm nhạy cảm và mặc dù USD vẫn ở mức thấp song vẫn không “cứu” được giá vàng.
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,070,000 | 36,270,000 |
| Vàng SJC HN | 36,0700,000 | 36,290,000 |
| DOJI HN | 36,160,000 | 36,240,000 |
| DOJI HCM | 36,170,000 | 36,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,170,000 | 36,240,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,170,000 | 36,230,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,110,000 | 36,290,000 |
| MARITIMEBANK | 36,170,000 | 36,250,000 |
| TPBANK GOLD | 36,170,000 | 36,230,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/07.
Giavang.net
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Dự báo giá vàng tuần từ 24/7 – 29/7
09:49 AM 26/07
Làm sao để huy động vàng, USD trong dân?
09:29 AM 26/07
Fed trở lại thành tâm điểm của thị trường, vàng tăng giá
05:29 PM 25/07
Bạc cần nhiều tác động hơn nữa để đảo ngược tình thế giảm
03:33 PM 25/07
Phiên 25/07: Giá vàng SJC đi xuống
12:15 PM 25/07
Ngày 25/07: Tỷ giá USD/VND ít biến động
10:01 AM 25/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,2590 | 19,0340 |
CAD |
18,4950 | 19,2810 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7270 | 31,2950 |
CHF |
31,7860 | 33,1350 |
GBP |
34,7060 | 36,1790 |
CNY |
3,7880 | 3,9490 |