Sáng nay (12/10/2026), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD áp dụng trong ngày ở mức 25.621 VND/USD, giảm 8 đồng so với phiên cuối tuần trước (9/10/2026). Với biên độ dao động +/-5%, tỷ giá sàn hiện ở mức 24.340 VND/USD và tỷ giá trần là 26.902 VND/USD.
Trái ngược với đà hạ nhiệt của tỷ giá trung tâm, giá USD niêm yết tại các ngân hàng thương mại cập nhật đầu giờ chiều nay ghi nhận xu hướng điều chỉnh tăng trên diện rộng:
Trên thị trường tự do, giá đồng bạc xanh duy trì giao dịch quanh vùng 26.140 – 26.160 VND/USD (mua vào – bán ra), không có nhiều biến động so với phiên trước.
Trên thị trường quốc tế, chỉ số Dollar Index (DXY) duy trì trên ngưỡng 102 điểm vào phiên đầu tuần sau chuỗi 4 tuần tăng điểm liên tiếp. Giới đầu tư toàn cầu hiện đang duy trì tâm lý thận trọng, hướng sự chú ý về các báo cáo lạm phát quan trọng của Mỹ trong tuần này để dự đoán bước đi tiếp theo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
Tâm điểm tuần này bao gồm:

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Thủng mốc $4.175, giá vàng sẽ lao dốc không phanh? Kịch bản xấu nhất giới đầu tư cần biết!
02:55 PM 12/10
Giá vàng hôm nay 12/10: Vàng miếng và vàng nhẫn hạ nhiệt diện rộng, XAU/USD tuột mốc 4.200 USD
02:40 PM 12/10
Dự báo giá vàng tuần 12-16/10: Phố Wall cược tất tay giá vàng bùng nổ, NĐT nhỏ lẻ vẫn khá run
09:15 AM 10/10
Peter Schiff: Lợi suất trái phiếu Mỹ tăng vọt là “tín hiệu tăng giá mạnh nhất” cho vàng
03:25 PM 09/10
Chiều 8/10: Giá xăng vượt mốc 28.000 – Dầu thô bất ngờ giảm
03:45 PM 08/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,110 40 | 26,160 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7100 | 26,1200 |
AUD |
17,6080 | 18,3560 |
CAD |
17,7180 | 18,4710 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,2780 | 29,7690 |
CHF |
30,3750 | 31,6650 |
GBP |
33,4500 | 34,8710 |
CNY |
3,7760 | 3,9370 |