Trước khi quyết định tỷ lệ phân bổ, nhà đầu tư cần hiểu rõ bản chất và công năng của từng kênh tài sản:
Không có một công thức bất biến cho mọi cá nhân. Dưới đây là 3 mô hình phân bổ thực tế dựa theo độ tuổi và khẩu vị rủi ro phổ biến:
| Khẩu vị đầu tư | Chứng khoán | Tiết kiệm | Vàng | Mục tiêu trọng tâm |
| Thận trọng (Bảo toàn vốn) | 10% – 20% | 50% – 60% | 20% – 30% | Ưu tiên an toàn, giữ giá trị tài sản, phù hợp người gần nghỉ hưu. |
| Cân bằng (Tăng trưởng ổn định) | 40% – 50% | 30% – 40% | 15% – 20% | Cân đối giữa lợi nhuận và phòng ngừa rủi ro chu kỳ. |
| Tăng trưởng mạnh (Chấp nhận rủi ro) | 60% – 70% | 15% – 25% | 10% – 15% | Tối đa hóa lợi nhuận, phù hợp nhà đầu tư trẻ có dòng tiền tích lũy đều. |
Nhiều nhà đầu tư Việt Nam có thói quen tích trữ phần lớn tài sản vào vàng miếng hoặc vàng nhẫn. Tuy nhiên, theo khuyến nghị từ các chuyên gia tài chính quốc tế:
Vàng, chứng khoán hay gửi tiết kiệm không triệt tiêu lẫn nhau mà bổ trợ hoàn hảo cho một cấu trúc tài chính lành mạnh. Việc xác định rõ vị thế và kỷ luật phân bổ sẽ giúp bạn luôn giữ thế chủ động trước mọi biến động của thị trường tài chính.
Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Cập nhật giá vàng sáng 8/10: Thế giới hồi phục lên $4130 sau cú giảm mạnh đêm qua – SJC giữ mốc 143 triệu
10:05 AM 08/10
Tiêu điểm phiên 7/10: Biên bản cuộc họp FOMC tháng 9
04:10 PM 07/10
Biên bản cuộc họp Fed: Hé lộ manh mối tăng lãi suất và phép thử đối với thị trường vàng
10:35 AM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,040 40 | 26,140 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,000 | 143,000 |
| Vàng nhẫn | 140,000 | 143,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,750-10 | 26,160-10 |
AUD |
17,600-68 | 18,347-70 |
CAD |
17,750-64 | 18,503-67 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,349-130 | 29,845-137 |
CHF |
30,400-26 | 31,691-27 |
GBP |
33,428-137 | 34,848-143 |
CNY |
3,7760 | 3,9370 |